Diferenças entre edições de "Nome de cortesia"

5 493 bytes removidos ,  14h36min de 19 de janeiro de 2017
throwing out unexplained and un-sourced cross-wiki spammed table which is inconsistent with the articles about the corresponding people
(throwing out unexplained and un-sourced cross-wiki spammed table which is inconsistent with the articles about the corresponding people)
Até ao século XX, [[coreanos]], [[vietnamitas]], e [[japoneses]] [[Sinização|sinizados]] eram também designados mediante o seu ''zì''.
 
A tabela seguinte mostra o ''zì'' de algumas pessoas famosas:
{| class="wikitable"
! [[File:Flag of South Vietnam.svg|23px]] !! Vietnamite !! Sobrenome !! Nome !! ''Nome de cortesia''
|-
| 1 || [[Sĩ Tiếp]] (士燮) || Sĩ (士) || Tiếp (燮) || Uy Ngạn (威彥)
|-
| 2 || [[Mai Hắc Đế]] (梅黑帝) || Mai (梅) || Phượng (鳳) || Thúc Loan (叔鸞)
|-
| 3 || [[Khương Công Phụ]] (姜公輔) || Khương Công (姜公) || Phụ (輔) || Đức Văn (德文)
|-
| 4 || [[Phùng Hưng]] (馮興) || Phùng (馮) || Hưng (興) || Công Phấn (功奮)
|-
| 5 || [[Lý Thái Tổ]] (李太祖) || Lý (李) || Công Uẩn (公蘊) || Triệu Diên (兆衍)
|-
| 6 || [[Đỗ Anh Vũ]] (杜英武) || Đỗ (杜) || Anh Vũ (英武) || Quan Thế (冠世)
|-
| 7 || [[Lê Tắc]] (黎崱) || Lê (黎) || Tắc (崱) || Cảnh Cao (景高)
|-
| 8 || [[Trương Hán Siêu]] (張漢超) || Trương (張) || Hán Siêu (漢超) || Thăng Phủ (升甫)
|-
| 9 || [[Trần Dụ Tông]] (陳裕宗) || Trần (陳) || Hạo (暭) || Nhật Khũy (日煃)
|-
| 10 || [[Lê Quát]] (黎括) || Lê (黎) || Quát (括) || Bá Quát (伯适)
|-
| 11 || [[Phạm Sư Mạnh]] (范師孟) || Phạm (范) || Sư Mạnh (師孟) || Nghĩa Phu (義夫)
|-
| 12 || [[Hồ Quý Ly]] (胡季犛) || Lê (黎) || Quý Ly (季犛) || Lý Nguyên (理元)
|-
| 13 || [[Hồ Nguyên Trừng]] (胡元澄) || Lê (黎) || Trừng (澄) || Mạnh Nguyên (孟源)
|-
| 14 || [[Lê Thánh Tông]] (黎聖宗) || Lê (黎) || Hạo (灝) || Tư Thành (思誠)
|-
| 15 || [[Nguyễn Nghiêu Tư]] (阮堯咨) || Nguyễn (阮) || Nghiêu Tư (堯咨) || Quân Trù (軍廚)
|-
| 16 || [[Giáp Hải]] (甲海) || Giáp (甲) || Hải (海) || Tiềm Phu (潛夫)
|-
| 17 || [[Nguyễn Bỉnh Khiêm]] (阮秉謙) || Nguyễn (阮) || Bỉnh Khiêm (秉謙) || Hanh Phủ (亨甫)
|-
| 18 || [[Phùng Khắc Khoan]] (馮克寬) || Phùng Khắc (馮克) || Khoan (寬) || Hoằng Phu (弘夫)
|-
| 19 || [[Giang Văn Minh]] (江文明) || Giang (江) || Văn Minh (文明) || Quốc Hoa (國華)
|-
| 20 || [[Nguyễn Quý Đức]] (阮貴德) || Nguyễn Quý (阮貴) || Đức (德) || Bản Nhân (体仁)
|-
| 21 || [[Nguyễn Huy Oánh]] (阮輝瑩) || Nguyễn Huy (阮輝) || Oánh (瑩) || Kinh Hoa (經華)
|-
| 22 || [[Ninh Tốn]] (寧遜) || Ninh (寧) || Tốn (遜) || Khiêm Như (謙如)
|-
| 23 || [[Ngô Thì Sĩ]] (吳時仕) || Ngô Thì (吳時) || Sĩ (仕) || Thế Lộc (世祿)
|-
| 24 || [[Bùi Dương Lịch]] (裴楊瓑) || Bùi (裴) || Dương Lịch (楊瓑) || Tồn Thành (存成)
|-
| 25 || [[Phạm Đình Hổ]] (范廷琥) || Phạm Đình (范廷) || Hổ (琥) || Tùng Niên (松年)
|-
| 26 || [[Gia Long|Nguyễn Thế Tổ]] (阮世祖) || Nguyễn Phước (阮福) || Ánh (暎) || Gia Long (嘉隆)
|-
| 27 || [[Lý Văn Phức]] (李文馥) || Lý Văn (李文) || Phức (馥) || Lân Chi (鄰芝)
|-
| 28 || [[Nguyễn Công Trứ]] (阮公著) || Nguyễn (阮) || Công Trứ (公著) || Tồn Chất (存質)
|-
| 29 || [[Nguyễn Văn Siêu]] (阮文超) || Nguyễn Văn (阮文) || Siêu (超) || Tốn Ban (遜班)
|-
| 30 || [[Phan Thanh Giản]] (潘清簡) || Phan Thanh (潘清) || Giản (簡) || Tĩnh Bá (靖伯)
|-
| 31 || [[Princesa Mai Am]] (梅庵公主) || Nguyễn Phước (阮福) || Trinh Thận (貞慎) || Nữ Chi (女之)
|-
| 32 || [[Nguyễn Trung Trực]] (阮忠直) || Nguyễn (阮) || Chơn (真) || Trung Trực (忠直)
|-
| 33 || [[Nguyễn Quang Bích]] (阮光碧) || Ngô (吳) || Quang Bích (光碧) || Hàm Huy (咸徽)
|-
| 34 || [[Hoàng Diệu]] (黃耀) || Hoàng (黃) || Diệu (耀) || Quang Viễn (光遠)
|-
| 35 || [[Hoàng Kế Viêm]] (黃繼炎) || Hoàng (黃) || Tá Viêm (佐炎) || Nhật Trường (日長)
|-
| 36 || [[Đồng Khánh|Nguyễn Cảnh Tông]] (阮景宗) || Nguyễn Phước (阮福) || Biện (昪) || Ưng Kỷ (膺祺)
|-
| 37 || [[Sương Nguyệt Anh]] (湯月英) || Nguyễn Thị (阮氏) || Khuê (奎) || Nguyệt Anh (月英)
|-
| 38 || [[Phan Bội Châu]] (潘佩珠) || Phan Văn (潘文) || San (珊) || Hải Thu (海秋)
|-
| 39 || [[Phan Kế Bính]] (潘繼柄) || Phan (潘) || Kế Bính (繼柄) || Bưu Văn (郵文)
|-
| 40 || [[Phạm Duy Tốn]] (范維遜) || Phạm Duy (范維) || Tốn (遜) || Thọ An (受安)
|-
| 41 || [[Nguyễn Văn Ngọc]] (阮文玉) || Nguyễn Văn (阮文) || Ngọc (玉) || Ôn Như (溫如)
|-
| 42 || [[Lý Đông A]] (李東阿) || Nguyễn Hữu (阮有) || Thanh (清) || Thái Dịch (太易)
|-
| 43 || [[Hoàng Vân Nội]] (黃雲內) || Hoàng (黃) || Vân Nội (雲內) || Nhàn Hạc (閒鹤)
|-
| 44 || [[Trần Trọng Dương]] (陳仲洋) || Trần (陳) || Trọng Dương (仲洋) || Chuyết Chuyết (拙拙)
|-
| 45 || [[Lê Tiến Đạt]] (黎進達) || Lê (黎) || Tiến Đạt (進達) || Minh Thành (明成)
|-
| 46 || [[Trần Quang Đức]] (陳光德) || Trần (陳) || Quang Đức (光德) || Thí Phổ (施普)
|-
| 47 || [[Nguyễn Hữu Sử]] (阮有史) || Nguyễn Hữu (阮有) || Sử (史) || Tiếu Chi (笑之)
|-
| 48 || [[Lê Phương Duy]] (阮有史) || Lê (黎) || Phương Duy (方維) || Thiên Duy (天維)
|-
| 49 || [[Nguyễn Thụy Đan]] (阮瑞丹) || Nguyễn Thụy (阮瑞) || Đan (丹) || Việt Thạch (越石)
|-
| 50 || [[Nguyễn Minh Hiệu]] (阮明顥) || Nguyễn (阮) || Minh Hiệu (明顥) || Bá Hiểu (播曉)
|}
==Ver também==
*[[Título de cortesia]]
26

edições